THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

Trường Đại học Vinh

Năm 2020

: (0238) 3855452
: (0238) 3855269
: Số 182, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An-- Xem bản đồ
:

Bạn có muốn

Trường Đại học Vinh được thành lập từ năm 1959. Trải qua 58 năm xây dựng và phát triển, từ một trường đại học sư phạm đến nay Trường đã trở thành một trường đại học đa cấp, đa ngành và đa lĩnh vực. Nhà trường vinh dự là trường đại học đầu tiên của Trung ương đóng trên quê hương Chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại, mảnh đất địa linh nhân kiệt, có truyền thống hiếu học, yêu nước và cách mạng.

SỨ MẠNG: Trường Đại học Vinh là cơ sở giáo dục đại học đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao; là trung tâm đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, nghiên cứu khoa học giáo dục, khoa học cơ bản, ứng dụng và chuyển giao công nghệ hàng đầu của khu vực Bắc Trung Bộ và cả nước.

TẦM NHÌN: Trường Đại học Vinh trở thành trường đại học trọng điểm quốc gia, thành viên của Mạng lưới các trường đại học ASEAN, hướng tới sự thành đạt của người học.

... Xem thêm

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trìnhTên ngành nghề/Chương trình đào tạoChỉ tiêu tuyển sinhMôn thi/xét tuyểnThời gian tuyển sinhĐăng ký nguyện vọng tuyển sinh và nhận ưu đãi
Kết quả thi THPT quốc giaPhương thức khác
7140205

Giáo dục Chính trị

20Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
C19: Văn - Sử - GDCD
C20: Văn - Địa - GDCD
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140208

Giáo dục QP-AN

30Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
A00: Toán - Lý - Hóa
C19: Văn - Sử - GDCD
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140201

Giáo dục Mầm non

150Xét học bạ + Tuyển thẳngM00: Toán, Văn, Đọc diễn cảm, hát
M01: Văn , Sử, Năng khiếu
M10: Toán - Anh - Năng khiếu 1
M13: Toán - Sinh - Năng khiếu
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140206

Giáo dục Thể chất

1515 - Xét học bạ + Tuyển thẳngT00: Toán - Sinh - Năng khiếu TDTT
T01: Toán - Văn - Năng khiếu TDTT
T02: Văn - Sinh - Năng khiếu TDTT
T05: Văn - GDCD - Năng khiếu TDTT
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140202

Giáo dục Tiểu học

160Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
A00: Toán - Lý - Hóa
C20: Văn - Địa - GDCD
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140219

Sư phạm Địa lý

30Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
C04: Văn - Toán - Địa
C20: Văn - Địa - GDCD
D01: Văn - Toán - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140212

Sư phạm Hóa học

45Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140247

Sư phạm KH Tự nhiên

30Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A02: Toán - Lý - Sinh
B00: Toán - Hóa - Sinh
A16: Toán - KHTN - Văn
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140218

Sư phạm Lịch sử

30Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
C03: Văn - Toán - Sử
C19: Văn - Sử - GDCD
D01: Văn - Toán - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140217

Sư phạm Ngữ văn

60Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
C19: Văn - Sử - GDCD
C20: Văn - Địa - GDCD
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140231

Sư phạm Tiếng Anh

80Xét học bạ + Tuyển thẳngD01: Văn - Toán - Anh
D14: Văn - Sử - Anh
D15: Văn - Địa - Anh
D66: Văn - GDCD - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140210

Sư phạm Tin học

25Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140209

Sư phạm Toán học

70Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7240213

Sư phạm Sinh học

25Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
D08: Toán - Sinh - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140211

Sư phạm Vật lý

25Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
A10: Toán - Lý - GDCD
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7320101

Báo chí

5020 - Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620105

Chăn nuôi

2510 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
B08: Toán - Sinh - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310201

Chính trị học

1010 - Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
C19: Văn - Sử - GDCD
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310201

Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công)

1010 - Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
C19: Văn - Sử - GDCD
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7510301

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

7030 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt điện lạnh)

3515 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

12040 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược - mỹ phẩm )

155 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
A01: Toán - Lý - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7420201

Công nghệ sinh học

2515 - Xét học bạ + Tuyển thẳngB00: Toán - Hóa - Sinh
B02: Toán - Sinh - Địa
B04: Toán - Sinh - GDCD
B08: Toán - Sinh - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7480201

Công nghệ thông tin

17080 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7540101

Công nghệ thực phẩm

4020 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
A01: Toán - Lý - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7760101

Công tác xã hội

3515 - Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7720301

Điều dưỡng

10050 - Xét học bạ + Tuyển thẳngB00: Toán - Hóa - Sinh
B08: Toán - Sinh - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
D13: Văn - Sinh - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7810101

Du lịch

3515 - Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340301

Kế toán

200100 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310101

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế)

7030 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580301

Kinh tế xây dựng

2515 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620115

Kinh tế nông nghiệp

155 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

4020 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

8030 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580201

Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Quản lý dự án xây dựng)

9040 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7480103

Kỹ thuật phần mềm

3515 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường ô tô; Cầu; đường bộ)

3515 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

1515 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7480101

Khoa học máy tính

3515 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7440301

Khoa học môi trường (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường)

155 - Xét học bạ + Tuyển thẳngB00: Toán - Hóa - Sinh
B02: Toán - Sinh - Địa
B04: Toán - Sinh - GDCD
B08: Toán - Sinh - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620102

Khuyến nông

155 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
B08: Toán - Sinh - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7380101

Luật

10040 - Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7380107

Luật Kinh tế

8030 - Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7220201

Ngôn ngữ Anh

18080 - Xét học bạ + Tuyển thẳngD01: Văn - Toán - Anh
D14: Văn - Sử - Anh
D15: Văn - Địa - Anh
D66: Văn - GDCD - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620109

Nông học

3515 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
B08: Toán - Sinh - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620301

Nuôi trồng thủy sản

4020 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
B08: Toán - Sinh - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7420101

Sinh học

2010 - Xét học bạ + Tuyển thẳngB00: Toán - Hóa - Sinh
B02: Toán - Sinh - Địa
B04: Toán - Sinh - GDCD
B08: Toán - Sinh - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7840103

Quản lý đất đai

1015 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
B08: Toán - Sinh - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140114

Quản lý giáo dục

3515 - Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310205

Quản lý nhà nước

1510 - Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

2020 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
B08: Toán - Sinh - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7229042

Quản lý văn hóa

205 - Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340101

Quản trị kinh doanh

10030 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340201

Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)

10040 - Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340122

Thương mại điện tử

3515 - Xét học bạ, Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310630

Việt Nam học

7030 - Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340101

Quản trị kinh doanh (chương trình chất lượng cao)

35Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7480201

Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)

35Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140209

Sư phạm Toán học (chương trình chất lượng cao)

35Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Văn - Toán - Anh
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT