THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

Trường Đại học Vinh

Năm 2019

: (0238) 3855452
: (0238) 3855269
: Số 182, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An-- Xem bản đồ
:

Bạn có muốn

Trường Đại học Vinh được thành lập từ năm 1959. Trải qua 58 năm xây dựng và phát triển, từ một trường đại học sư phạm đến nay Trường đã trở thành một trường đại học đa cấp, đa ngành và đa lĩnh vực. Nhà trường vinh dự là trường đại học đầu tiên của Trung ương đóng trên quê hương Chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại, mảnh đất địa linh nhân kiệt, có truyền thống hiếu học, yêu nước và cách mạng.

SỨ MẠNG: Trường Đại học Vinh là cơ sở giáo dục đại học đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao; là trung tâm đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, nghiên cứu khoa học giáo dục, khoa học cơ bản, ứng dụng và chuyển giao công nghệ hàng đầu của khu vực Bắc Trung Bộ và cả nước.

TẦM NHÌN: Trường Đại học Vinh trở thành trường đại học trọng điểm quốc gia, thành viên của Mạng lưới các trường đại học ASEAN, hướng tới sự thành đạt của người học.

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019
 

1. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh tham gia kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019 và đã tốt nghiệp THPT.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3. Chỉ tiêu năm 2019: 4.500 chỉ tiêu.

4. Xét tuyển theo khối ngành:

Năm 2019, Trường Đại học Vinh tuyển sinh theo khối ngành; thí sinh được đăng ký một số nguyện vọng chọn ngành đào tạo theo thứ tự ưu tiên. Chỉ tiêu của từng khối ngành ở mục 6. Các khối ngành xét tuyển

Khối ngành I

1. Quản lý giáo dục

2. Giáo dục mầm non

3. Giáo dục tiểu học

4. Giáo dục Chính trị

5. Giáo dục Thể chất

6. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7. Sư phạm Toán học

8. Sư phạm Tin học

9. Sư phạm Vật lý

10. Sư phạm Hóa học

11. Sư phạm Sinh học

12. Sư phạm Ngữ văn

13. Sư phạm Lịch sử

14. Sư phạm Địa lý

15. Sư phạm Tiếng Anh

16. Sư phạm khoa học Tự nhiên

Khối ngành III

1. Quản trị kinh doanh

2. Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp và chuyên ngành Ngân hàng thương mại)

3. Kế toán 2

4. Luật

5. Luật kinh tế

Khối ngành IV

1. Công nghệ sinh học

2. Khoa học môi trường

Khối ngành V

1. Công nghệ thông tin

2. Công nghệ kỹ thuật ô tô

3. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

4. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

5. Công nghệ kỹ thuật hóa học

6. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

8. Công nghệ thực phẩm

9. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Quản lý dự án xây dựng)

10. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường ôtô; Cầu, Đường bộ)

11. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

12. Kinh tế xây dựng

13. Khuyến nông

14. Chăn nuôi

15. Nông học

16. Kinh tế nông nghiệp

17. Nuôi trồng thủy sản

Khối ngành VI

1. Điều dưỡng

Khối ngành VII

1. Ngôn ngữ Anh

2. Quản lý văn hóa

3. Kinh tế

4. Chính trị học

5. Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công)

6. Quản lý nhà nước

7. Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

8. Báo chí

9. Công tác xã hội

10. Quản lý tài nguyên và môi trường

11. Quản lý đất đai

5. Phương thức tuyển sinh:

5.1. Các ngành sư phạm

a) Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

b) Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 kết hợp với thi tuyển năng khiếu (đối với các ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất).

c) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT kết hợp với thi tuyển năng khiếu (đối với ngành Giáo dục thể chất).

d) Tuyển thẳng: Tuyển thẳng học sinh đạt các giải tại mục 8.1.3

5.2. Các ngành ngoài sư phạm

a) Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

3 b) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

c) Tuyển thẳng: - Tuyển thẳng học sinh đạt các giải tại mục 8.1.3

- Tuyển thẳng học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với mức điểm IELTS 5.0, TOEFL iBT 50, TOEIC 500, Cambridge PET với tiêu chí phụ:

+ Khối ngành khoa học tự nhiên điểm tổng kết lớp 12 môn toán đạt từ 7.0 điểm trở lên.

+ Khối ngành khoa học xã hội điểm tổng kết lớp 12 môn ngữ văn đạt từ 7.0 điểm trở lên. Ghi chú: Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có giá trị 24 tháng kể từ ngày cấp đến ngày xét tuyển.

6. Chỉ tiêu tuyển sinh:

6.1. Các ngành đào tạo đại học

Phuong an tuyen sinh Dai hoc Vinh nam 2019

 

... Xem thêm

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trìnhTên ngành nghề/Chương trình đào tạoChỉ tiêu tuyển sinhMôn thi/xét tuyểnThời gian tuyển sinhĐăng ký cập nhật nguyện vọng tuyển sinh
Kết quả thi THPT quốc giaPhương thức khác
7340301

Kế toán

17050A00, A01, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340201

Tài chính ngân hàng

11040A00, A01, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340101

Quản trị kinh doanh

13050A00, A01, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310101

Kinh tế

7030A00, A01, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620105

Kinh tế nông nghiệp

4010A00, A01, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

8030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7710207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

4010A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

8030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580208

Kỹ thuật xây dựng

16040A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

4010A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7540101

Công nghệ thực phẩm

8020A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

4010A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7480201

Công nghệ thông tin

19060A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

10030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

10040A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580301

Kinh tế xây dựng

4010A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620109

Nông học

4515A00, B00, D01, B08Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620301

Nuôi trồng thủy sản

4515A00, B00, D01, B08Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7440301

Khoa học môi trường

4010A00, B00, D01, D07Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

4515A00, B00, D01, B08Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7850103

Quản lý đất đai

4010A00, B00, D01, B08Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620102

Khuyến nông

4010A00, B00, D01, B08Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620105

Chăn nuôi

4010A00, B00, D01, B08Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7420201

Công nghệ sinh học

4010A00, B00, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310201

Chính trị học

2010C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310201

Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công)

219C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7220342

Quản lý văn hóa

3010C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310630

Việt Nam học

15050C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140114

Quản lý giáo dụcz

4010C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7760101

Công tác xã hội

4010C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7320101

Báo chí

5020C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7380101

Luật

15050C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7380107

Luật kinh tế

15050C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310205

Quản lý nhà nước

3010C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140209

Sư phạm Toán học

800A00, A01, B00, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140210

Sư phạm Tin học

200A00, A01, B00, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140211

Sư phạm Vật lý

200A00, A01, B00, C01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140212

Sư phạm Hóa học

200A00, A01, B00, D07Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140213

Sư phạm Sinh học

200A00, A01, B00, D08Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140217

Sư phạm Ngữ văn

500C00, D01, C19, C20Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140218

Sư phạm Lịch sử

200C00, D01, A00, C03Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140219

Sư phạm Địa lý

200C00, D01, A00, C20Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140205

Giáo dục chính trị

400C00, D01, A00, C20Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140202

Giáo dục Tiểu học

1000C00, D01, A00, C20Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

400C00, D01, A00, C19Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140201

Giáo dục Mầm non

1500M00, M01, M10Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140206

Giáo dục Thể chất

300T00, T01, T02, T05Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140231

Sư phạm Tiếng Anh

800D01, D14, D15Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7220201

Ngôn ngữ Anh

19060D01, D14, D15Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7720501

Điều dưỡng

9030B00, A00, D07, D13Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

600A00, A02, B00, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT