THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

Trường Đại học Vinh

Năm 2018

: (0238) 3855452
: (0238) 3855269
: Số 182, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An-- Xem bản đồ
:

Bạn có muốn

Trường Đại học Vinh được thành lập từ năm 1959. Trải qua 58 năm xây dựng và phát triển, từ một trường đại học sư phạm đến nay Trường đã trở thành một trường đại học đa cấp, đa ngành và đa lĩnh vực. Nhà trường vinh dự là trường đại học đầu tiên của Trung ương đóng trên quê hương Chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại, mảnh đất địa linh nhân kiệt, có truyền thống hiếu học, yêu nước và cách mạng.

SỨ MẠNG: Trường Đại học Vinh là cơ sở giáo dục đại học đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao; là trung tâm đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, nghiên cứu khoa học giáo dục, khoa học cơ bản, ứng dụng và chuyển giao công nghệ hàng đầu của khu vực Bắc Trung Bộ và cả nước.

TẦM NHÌN: Trường Đại học Vinh trở thành trường đại học trọng điểm quốc gia, thành viên của Mạng lưới các trường đại học ASEAN, hướng tới sự thành đạt của người học.

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
 

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tham gia kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 và đã tốt nghiệp THPT.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3. Chỉ tiêu năm 2018: 5.250 chỉ tiêu.

4. Xét tuyển theo nhóm ngành:

Năm 2018, Trường Đại học Vinh tuyển sinh theo nhóm ngành; thí sinh được đăng ký một số nguyện vọng chọn ngành đào tạo theo thứ tự ưu tiên. Chỉ tiêu của từng nhóm ngành ở mục 6.

Các nhóm ngành xét tuyển

Nhóm 1: Khối ngành kinh tế

- Kế toán

- Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp và chuyên ngành Ngân hàng thương mại)

- Quản trị kinh doanh

- Kinh tế

- Kinh tế nông nghiệp

Nhóm 2: Khối ngành kỹ thuật, công nghệ

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Kỹ thuật điện tử - viễn thông

- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Kỹ thuật xây dựng

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

- Kỹ thuật công trình thủy

- Công nghệ thực phẩm

- Công nghệ kỹ thuật hóa học

- Công nghệ thông tin

- Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

- Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Kinh tế xây dựng

Nhóm 3: Khối ngành Nông lâm ngư, Môi trường

- Nông học

- Nuôi trồng thủy sản

- Khoa học môi trường

- Quản lý tài nguyên và môi trường

- Quản lý đất đai

- Khuyến nông

- Chăn nuôi

- Công nghệ sinh học

Nhóm 4: Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn

- Chính trị học

- Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công)

- Quản lý văn hóa

- Du lịch

- Quản lý giáo dục

- Công tác xã hội

- Báo chí

- Luật

- Luật kinh tế

- Quản lý nhà nước

Nhóm 5: Gồm các khối ngành

* Nhóm ngành Sư phạm tự nhiên

 

... Xem thêm

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trìnhTên ngành nghề/Chương trình đào tạoChỉ tiêu tuyển sinhMôn thi/xét tuyểnThời gian tuyển sinhĐăng ký cập nhật nguyện vọng tuyển sinh
Kết quả thi THPT quốc giaPhương thức khác
7340301

Kế toán

17030A00, A01, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340201

Tài chính ngân hàng

12030A00, A01, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340101

Quản trị kinh doanh

15030A00, A01, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310101

Kinh tế

6020A00, A01, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620105

Kinh tế nông nghiệp

5020A00, A01, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

8030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7710207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

8030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

8030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580208

Kỹ thuật xây dựng

20030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

8030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7540101

Công nghệ thực phẩm

11020A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

4010A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7480201

Công nghệ thông tin

22030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

10030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

10030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580301

Kinh tế xây dựng

10030A00, B00, ,D01, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620109

Nông học

4015A00, B00, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620301

Nuôi trồng thủy sản

7030A00, B00, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7440301

Khoa học môi trường

5020A00, B00, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

5020A00, B00, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7850103

Quản lý đất đai

5020A00, B00, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620102

Khuyến nông

4015A00, B00, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620105

Chăn nuôi

5020A00, B00, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7420201

Công nghệ sinh học

10030A00, B00, D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310201

Chính trị học

3010C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310201

Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công)

219C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7220342

Quản lý văn hóa

5020C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7220113

Du lịch

13040C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140114

Quản lý giáo dụcz

5020C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7760101

Công tác xã hội

8030C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7320101

Báo chí

7030C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7380101

Luật

26040C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7380107

Luật kinh tế

26040C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310205

Quản lý nhà nước

8020C00, D01, A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140209

Sư phạm Toán học

600A00, A01, B00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140210

Sư phạm Tin học

300A00, A01, B00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140211

Sư phạm Vật lý

300A00, A01, B00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140212

Sư phạm Hóa học

300A00, A01, B00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140213

Sư phạm Sinh học

300A00, A01, B00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140217

Sư phạm Ngữ văn

500C00, D01, A00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140218

Sư phạm Lịch sử

300C00, D01, A00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140219

Sư phạm Địa lý

300C00, D01, A00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140205

Giáo dục chính trị

300C00, D01, A00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140202

Giáo dục Tiểu học

800C00, D01, A00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

400C00, D01, A00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140201

Giáo dục Mầm non

1100M00, M01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140206

Giáo dục Thể chất

300T00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140231

Sư phạm Tiếng Anh

700D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7220201

Ngôn ngữ Anh

20020D01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7720501

Điều dưỡng

10020B00, A00, D07Theo quy định của Bộ GD&ĐT