THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐH HUẾ

Năm 2019

: (0234) 3691333
:
: Nhà C, số 99 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, Thành phố Huế-- Xem bản đồ
:

Bạn có muốn

Sứ mệnh:

Sứ mệnh của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế là đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, trình độ cao; thực hiện nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, cung ứng dịch vụ về lĩnh vực kinh tế và quản lý phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội khu vực miền Trung, Tây Nguyên và cả nước.

Tầm nhìn đến năm 2030:

Đến năm 2030, Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế trở thành một cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và cung ứng dịch vụ về lĩnh vực kinh tế và quản lý có chất lượng, uy tín, xếp vào nhóm 10 cơ sở đào tạo kinh tế và quản lý hàng đầu ở Việt Nam.

Giá trị cốt lõi:

Trách nhiệm - Sáng tạo - Chất lượng - Hội nhập - Phát triển.

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019

*********

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐH HUẾ

Mã trường: DHK

Địa chỉ: Nhà C, số 99 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, Thành phố Huế.

Điện thoại: (0234) 3691333; Hotline: 0912636024

Email: tuyensinh@hce.edu.vn  - Website: www.hce.edu.vn

 

DANH MỤC NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2019 (Tổng chỉ tiêu: 1.700)

... Xem thêm

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trìnhTên ngành nghề/Chương trình đào tạoChỉ tiêu tuyển sinhMôn thi/xét tuyểnThời gian tuyển sinhĐăng ký cập nhật nguyện vọng tuyển sinh
Kết quả thi THPT quốc giaPhương thức khác
7310101

Kinh tế

2200A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620115

Kinh tế nông nghiệp

400A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620114

Kinh doanh nông nghiệp

400A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340301

Kế toán

2200A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340302

Kiểm toán

1000A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340405

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế)

600A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310107

Thống kê kinh tế (Chuyên ngành Thống kê kinh doanh)

500A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340121

Kinh doanh thương mại

900A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C15: Ngữ văn, Toán, KHXH
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340122

Thương mại điện tử

600A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C15: Ngữ văn, Toán, KHXH
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340101

Quản trị kinh doanh

2400A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C15: Ngữ văn, Toán, KHXH
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340115

Marketing

1000A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C15: Ngữ văn, Toán, KHXH
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340404

Quản trị nhân lực

600A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C15: Ngữ văn, Toán, KHXH
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340201

Tài chính - Ngân hàng

1000A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310102

Kinh tế chính trị

400A00: Toán, Vật lí, Hóa học;
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A15: Toán, Ngữ văn; KHXH
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7349001

Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)

400A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7903124

Song ngành Kinh tế - Tài chính

400A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A16: Toán, Ngữ văn, KHTN
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7349002

Quản trị kinh doanh

500A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C15: Ngữ văn, Toán, KHXH
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310101CL

Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư)

300A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A16: Toán, Ngữ văn, KHTN
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340302CL

Kiểm toán

300A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A16: Toán, Ngữ văn, KHTN
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340405CL

Hệ thống thông tin quản lý

300A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A16: Toán, Ngữ văn, KHTN
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340101CL

Quản trị kinh doanh

300A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C15: Ngữ văn, Toán, KHXH
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340201CL

Tài chính - Ngân hàng

300A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
Theo quy định của Bộ GD&ĐT