THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Năm 2020

: HDT
: Số 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa

Trường Đại học Hồng Đức có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực đa lĩnh vực có khả năng thích ứng với sự thay đổi của thị trường lao động; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Thanh Hóa và cả nước.

... Xem thêm

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trìnhTên ngành nghề/Chương trình đào tạoChỉ tiêu tuyển sinhMôn thi/xét tuyểnThời gian tuyển sinhĐăng ký nguyện vọng tuyển sinh và nhận ưu đãi
Kết quả thi THPT quốc giaPhương thức khác
7140201

Giáo dục Mầm non

150Xét học bạ + Tuyển thẳngM00: Văn - Toán - Năng khiếu
M05: Văn - Sử - Năng khiếu
M07: Văn - Địa - Năng khiếu (Đọc diễn cảm và hát)
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140202

Giáo dục Tiểu học

120Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
C00: Văn - Sử - Địa
D01: Văn - Toán - Anh
M00: Văn - Toán - Năng khiếu (Đọc diễn cảm và hát)
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140206

Giáo dục Thể chất

20Xét học bạ + Tuyển thẳngT00: Toán - Sinh - Năng khiếu
T02: Toán - Văn - Năng khiếu
T05: Văn - GDCD - Năng khiếu
T07: Văn - Địa - Năng khiếu (Bật xa tại chỗ và chạy 100 m)
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140209

Sư phạm Toán học

20Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140211

Sư phạm Vật lý

10Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
C01: Văn - Toán - Lý
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140212

Sư phạm Hoá học

20Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140213

Sư phạm Sinh học

20Xét học bạ + Tuyển thẳngB00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn D08: Toán - Sinh - Tiếng Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140217

Sư phạm Ngữ văn

20Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
C19: Văn - Sử - GDCD
C20: Văn - Địa - GDCD
D01: Văn - Toán - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140218

Sư phạm Lịch sử

20Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
C19: Văn - Sử - GDCD
C03: Văn - Toán - Sử
D14: Văn - Sử - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140219

Sư phạm Địa lý

20Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
C00: Văn - Sử - Địa
C04: Văn - Toán - Địa
C20: Văn - Địa - GDCD
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140231

Sư phạm Tiếng Anh

70Xét học bạ + Tuyển thẳngA01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
D14: Văn - Sử - Anh
D66: Văn - GDCD - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7220201

Ngôn ngữ Anh

50Xét học bạ + Tuyển thẳngA01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
D14: Văn - Sử- Anh
D66: Văn - GDCD - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310101

Kinh tế

30Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
D01: Văn - Toán - Anh
C04: Văn - Toán - Địa
C14: Văn - Toán - GDCD
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310301

Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)

30Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
C19: Văn - Sử - GDCD
C20: Văn - Địa - GDCD
D66: Văn - GDCD - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7310630

Việt Nam học

30Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
C19: Văn - Sử - GDCD
C20: Văn - Địa - GDCD
D66: Văn - GDCD - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340101

Quản trị kinh doanh

70Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
D01: Văn - Toán - Anh
C04: Văn - Toán - Địa
C14: Văn - Toán - GDCD
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340201

Tài chính – Ngân hàng

24Xét học bạ + Tuyển thẳngToán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Vật lí
Ngữ văn, Toán, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340301

Kế toán

140Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
C04: Văn - Toán - Địa
C14: Văn - Toán - GDCD
D01: Văn - Toán - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7380101

Luật

50Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
C00: Văn - Sử - Địa
C20: Văn - Địa - GDCD
D66: Văn - GDCD - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7480201

Công nghệ thông tin

60Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7520201

Kỹ thuật điện (Định hướng Tự động hóa)

30Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
B00: Toán - Hóa - Sinh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7580201

Kỹ thuật xây dựng

30Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
B00: Toán - Hóa - Sinh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620105

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)

30Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
D01: Văn - Toán - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620109

Nông học (định hướng Công nghệ cao)

30Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
D01: Văn - Toán - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620112

Bảo vệ thực vật

30Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
D01: Văn - Toán - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7620201

Lâm học

30Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
D01: Văn - Toán - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7810101

Du lịch

24Xét học bạ + Tuyển thẳngNgữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

30Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
C00: Văn - Sử - Địa
C20: Văn - Địa - GDCD
D66: Văn - GDCD - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7850103

Quản lý đất đai

30Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
D01: Văn - Toán - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140209CLC

Sư phạm Toán học (Chương trình chất lượng cao)

10Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
D07: Toán - Hóa - Anh
(môn chính: Toán)
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140211CLC

Sư phạm Vật lý (chương trình Chất lượng cao)

10Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
C01: Văn - Toán - Lý
(môn chính: Lý)
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7140217CLC

Sư phạm Ngữ văn (chương trình chất lượng cao)

10Xét học bạ + Tuyển thẳngC00: Văn - Sử - Địa
C19: Văn - Sử - GDCD
C20: Văn - Địa - GDCD
D01: Văn - Toán - Anh
(Môn chính: Văn)
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
7340302

Kiểm toán

50Xét học bạ + Tuyển thẳngA00: Toán - Lý - Hóa
D01: Văn - Toán - Anh
C04: Văn - Toán - Địa
C14: Văn - Toán - GDCD
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
51140201

Giáo dục Mầm non

50 - Xét học bạ + Tuyển thẳng0M00: Văn - Toán - Năng khiếu
M05: Văn - Sử - Năng khiếu
M07: Văn - Địa - Năng khiếu (Đọc diễn cảm và hát)
Theo quy định của Bộ GD&ĐT