THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM

Năm 2018

: 028.38293828
:
: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1-- Xem bản đồ
: https://www.facebook.com/ussh.vnuhcm/

Bạn có muốn

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn là một thành viên của hệ thống Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh có lịch sử 60 năm hình thành và phát triển. Trường là trung tâm nghiên cứu, đào tạo trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn lớn nhất khu vực phía Nam và là một trong hai trung tâm lớn nhất cả nước.

THÔNG TIN TUYỂN SINH 2018

1.Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.

2.Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

3.Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 60 - 65%

- Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực SAT của ĐHQG-HCM 15 -20% cho tất cả các ngành.

- Ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (tối đa 5%) và theo Quy định riêng của Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh (tối đa 15%)

4.Ngành tuyển sinh, Chỉ tiêu tuyển sinh, Tổ hợp xét tuyển:

xem chi tiết dưới đây

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT có điểm trung bình tổng cộng 3 năm (lớp 10,11 và 12) đạt từ 6.5 trở lên.

- Đảm bảo về quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ và điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT Quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét tuyển.

* Cách tính nhân hệ số hai: 

Điểm xét tuyển= ((((tổng điểm ba môn thi sau khi nhân đôi môn chính) x 3 ÷ 4) làm tròn 2 chữ số thập phân) + Điểm ưu tiên không quy đổi)

Ví dụ: Thí sinh A có điểm thi môn Toán 6.75, môn Ngữ văn 6.75, môn Tiếng Anh 7.5, điểm ưu tiên là 0. 

Điểm xét tuyển = ((điểm Toán + điểm Ngữ văn + (điểm Tiếng Anh x 2)) X 3 ÷ 4) + 0

Điểm xét tuyển = ((6.75 + 6.75 + (7.5 X 2)) x 3 ÷ 4) + 0

Điểm xét tuyển =  21.38

6. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng,  ưu tiên xét tuyển

- Theo quy định tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM:

+ Học sinh giỏi đã tốt nghiệp THPT năm 2018 từ các trường THPT chuyên, năng khiếu trên cả nước;

+ Học sinh các trường THPT thuộc nhóm trường có điểm trung bình thi THPTQG cao nhất năm 2016, 2017.

Các thông tin thêm, vui lòng liên hệ Phòng Truyền thông và Tổ chức sự kiện

- Phòng A107, SỐ 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1

- Điện thoại: 028.38293828 - số nội bộ 199

- Di động: + 0868 223 237  (Viettel)  + 0126.772.7722 (Mobifone)

- Website: www.oce.hcmussh.edu.vn

- Facebook: https://www.facebook.com/ussh.vnuhcm/

HỆ ĐÀO TẠO CỬ NHÂN CHẤT LƯỢNG CAO TRƯỜNG ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM

Ngành: Báo chí, Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh, Nhật Bản học

* Giới thiệu chung vể chương trình đào tạo chất lượng cao

Chương trình đào tạo Cử nhân Chất lượng cao theo học phí tương ứng (CLC) là chương trình trọng điểm của trường ĐHKHXH&NV và ĐHQG TP.HCM, trong chiến lược phát triển và nâng cao Chất lượng giáo dục đại học đạt chuẩn khu vực và quốc tế.

Sinh viên hệ đào tạo CLC được học tập theo chương trình đào tạo chất lượng cao và sử dụng cơ sở vật chất riêng của hệ đào tạo này theo quy định của Bộ GD-ĐT.

 Sinh viên sau khi trúng tuyển, nhập học sẽ đăng ký học chương trình chất lượng cao. 

* Mục tiêu đào tạo:

Sinh viên hệ CLC khi tốt nghiệp ngoài các chuẩn về kiến thức, kỹ năng, thái độ của ngành đã học, còn đạt chuẩn ngoại ngữ phù hợp với yêu cầu của ngành nghề.

Sinh viên tốt nghiệp hệ CLC có thể theo học tiếp tục bậc học cao học và nghiên cứu sinh (Cả đào tạo trong nước và nước ngoài).                                

* Vì sao nên lựa chọn chương trình đào tạo chất lượng cao? 

1. Chương trình đào tạo đã được kiểm định AUN-QA (3/4 khoa)

2. Chương trình đào tạo cập nhật hiện đại theo hướng thực hành, với sự tư vấn từ các đối tác quốc tế.

3. Đội ngũ giảng dạy là các giảng viên có uy tín trong và ngoài nước.

4. Sinh viên được tư vấn học tập định kì bởi đội ngũ cố vấn học tập có kinh nghiệm.

5. Học tại cơ sở 1 (10-12 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, TP.HCM).

6. Lớp học tổ chức quy mô nhỏ (20 - 25 sinh viên/lớp). Môi trường học tập thân thiện, hiện đại.

... Xem thêm

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trìnhTên ngành nghề/Chương trình đào tạoChỉ tiêu tuyển sinhMôn thi/xét tuyểnThời gian tuyển sinhĐăng ký cập nhật nguyện vọng tuyển sinh
Kết quả thi THPT quốc giaPhương thức khác
7229030

Văn học

1200NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7229020

Ngôn ngữ học

800NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7320101

Báo chí

1300Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7229010

Lịch sử

1150Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn, LỊCH SỬ, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7310302

Nhân học

600Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7229001

Triết học

850Toán, Vật lý, tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7310501

Địa lý học

1050Toán, Vật lý, tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÝ Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn, ĐỊA LÝ, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7310301

Xã hội học

1450Toán, Vật lý, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Toán, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7320201

Thông tin – Thư viện

950Toán, Vật lý, tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Toán, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7310608

Đông phương học

1400Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn, Toán, tiếng Trung Ngữ văn, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7320303

Giáo dục học

800Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý NgữNgữ văn, Lịch sử, tiếng Anh Ngữ văn, Toán, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7760101

Công tác xã hội

800Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7310401

Tâm lý học

1000Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7580112

Đô thị học

800Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7810101

Du lịch

1200Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7310613

Nhật Bản học

1200Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, TIẾNG NHẬT Ngữ văn, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7310614

Hàn Quốc học

12000Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7220201

Ngôn ngữ Anh

2700Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANHTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7220202

Ngôn ngữ Nga

650Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGATheo quy định của Bộ GD&ĐT
7220203

Ngôn ngữ Pháp

850Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁPTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

1300Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNGTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7220205

Ngôn ngữ Đức

800Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨCTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7310206

Quan hệ Quốc tế

1600Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, tiếng AnhTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

500Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨCTheo quy định của Bộ GD&ĐT
7220208

Ngôn ngữ Italia

500Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨCTheo quy định của Bộ GD&ĐT