THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Năm 2020

: 0243 869 2104
:
: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.-- Xem bản đồ
:

Bạn có muốn

Với 60 năm hình thành và phát triển, tên tuổi của Trường ĐHBK Hà Nội luôn gắn liền với những sự kiện trọng đại của đất nước. Trong thời chiến, lớp lớp thầy và trò ĐHBK Hà Nội đã có mặt trên mọi chiến trường, đóng góp không nhỏ công sức và xương máu của mình cho công cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước. Trong thời bình, thầy và trò ĐHBK Hà Nội tiếp tục có những thành tích đóng góp cho công cuộc xây dựng, phát triển đất nước trong thời kỳ CNH, HĐH và hội nhập quốc tế. Ghi nhận những đóng góp đó, Đảng và Nhà nước ta đã trao tặng nhiều danh hiệu, phần thưởng cao quý như Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Huân chương Hồ Chí Minh...

Tự hào với truyền thống vẻ vang, với tinh thần đoàn kết của toàn thể CBVC và sinh viên, với sự quan tâm và hỗ trợ to lớn của Đảng và Nhà nước, của bạn bè trong nước và quốc tế, chúng ta chắc chắn sẽ hoàn thành thắng lợi mục tiêu đề ra: “Xây dựng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội thành trường đại học đào tạo trình độ cao, đa ngành, đa lĩnh vực; một trung tâm nghiên cứu khoa học công nghệ hàng đầu của đất nước, với một số lĩnh vực đạt trình độ tiên tiến trong khu vực và trên thế giới; một địa chỉ tin cậy, hấp dẫn đối với các nhà đầu tư phát triển công nghệ, giới doanh nghiệp trong và ngoài nước”.

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2020
*********

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

* Ký hiệu trường: BKA

* Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

* Website:www.hust.edu.vn

 

I. Phương thức xét tuyển 

1. Xét tuyển tài năng: Trường sẽ chọn từ 10% đến 15% chỉ tiêu tuyển sinh gồm các đối tượng:

1.1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (đối với thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển Quốc gia dự thi Olympic Quốc tế, đạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Quốc gia hoặc cuộc thi KHKT Quốc gia, Quốc tế).

1.2. Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có chứng chỉ A-Level, SAT, ACT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Trường.

1.3. Xét tuyển tài năng theo hồ sơ năng lực, phỏng vấn

Đối tượng:

a. Đội tuyển cấp tỉnh/thành phố

b. Giải tỉnh/thành phố (Nhất – Nhì – Ba)

c. Đội tuyển KHKT cấp tỉnh/thành phố

d. Hệ chuyên trường Chuyên THPT (thêm điều kiện sơ loại hồ sơ – đảm bảo ngưỡng quy định của Trường)

e. Tham gia cuộc thi Olympia vòng thi tháng

f. IELTS 6.0 + (được xét vào ngành ngôn ngữ Anh, điều kiện học bạ đảm  bảo ngưỡng quy định của Trường)

2. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT theo các tổ hợp truyền thống với tỉ lệ 50% đến 60% trên tổng chỉ tiêu tuyển sinh.

3. Xét tuyển kết hợp dưới hình thức Điểm thi TNTHPT và Bài kiểm tra tư duy, dự kiến lấy từ 30% đến 35% chỉ tiêu tuyển sinh của Trường.

- Điều kiện sơ loại hồ sơ: Điểm trung bình của 5 học kỳ THPT đối với tổng 3 môn Toán +  Lý+ Hóa hoặc Toán + Lý  + Anh hoặc Toán + Hóa + Anh hoặc Toán + Hóa+Sinh ≥ 20,0 và điểm trung bình môn Toán ≥ 7,0.

- Bài kiểm tra tư duy: (toán và đọc hiểu)

- Áp dụng đối với xét tuyển nhóm ngành Kỹ thuật, Kinh tế

- Học sinh THPT toàn quốc

- Số lượng: không quá 10.000, sơ tuyển học bạ theo kết quả 3 môn tổ hợp

- Nội dung: Toán (tự luận + trắc nghiệm) 90 phút + Đọc hiểu khoa học 30 phút

- Thời gian: 15/8/2020

- Địa điểm: Hà Nội, Thanh Hóa, Sơn La

Thí sinh đăng ký lựa chọn ngành/chương trình, mã xét tuyển và lựa chọn tổ hợp tương ứng (A19, A20) trên cùng phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển đại học do Bộ GD-ĐT phát hành.

Lưu ý: theo hình thức này, mã xét tuyển có đuôi “x”

Ví dụ cách đăng ký xét tuyển đại học:

1.   NV1 – Điện tử viễn thông – ET1 – Tổ hợp A00

2.   NV2 – Điện tử viễn thông – ET1x – Tổ hợp A19

3.   NV3 – Kỹ thuật hóa học – CH1 – Tổ hợp A01

4.   NV4 – Kỹ thuật hóa học – CH1x – Tổ hợp A20

Lưu ý:   

- Trường HN có ưu tiên xét tuyển và cộng điểm ưu tiên cho các thí sinh không sử dụng quyền được tuyển thẳng và các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế.

- Toàn bộ những minh chứng về hồ sơ đăng ký xét tuyển được upload lên hệ thống online, các thí sinh có thể chụp ảnh, scan bản gốc….

II. Chỉ tiêu, mã xét tuyển và tổ hợp xét tuyển 

TT

Tên ngành,

chương trình đào tạo

Chỉ tiêu

Xét điểm thi TNTHPT

Xét kết hợp điểm thi TNTHPT + Bài KTTD

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

1

Kỹ thuật Cơ điện tử

300

ME1

A00, A01

ME1x

A19

2

Kỹ thuật Cơ khí

500

ME2

A00, A01

ME2x

A19

3

Kỹ thuật Cơ điện tử

(CT tiên tiến)

80

ME-E1

A00, A01

ME-E1x

A19

4

Kỹ thuật Ô tô

220

TE1

A00, A01

TE1x

A19

5

Kỹ thuật Cơ khí động lực

90

TE2

A00, A01

TE2x

A19

6

Kỹ thuật Hàng không

50

TE3

A00, A01

TE3x

A19

7

Kỹ thuật Ô tô

(CT tiên tiến)

40

TE-E2

A00, A01

TE-E2x

A19

8

Cơ khí Hàng không

(CT Việt-Pháp PFIEV)

35

TE-EP

A00, A01, D29

TE-EPx

A19

9

Kỹ thuật Nhiệt

250

HE1

A00, A01

HE1x

A19

10

Kỹ thuật Điện

220

EE1

A00, A01

EE1x

A19

11

Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hóa

500

EE2

A00, A01

EE2x

A19

12

Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hóa và Hệ thống điện

(CT tiên tiến)

80

EE-E8

A00, A01

EE-E8x

A19

13

Tin học công nghiệp

(CT Việt-Pháp PFIEV)

35

EE-EP

A00, A01, D29

EE-EPx

A19

14

Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

500

ET1

A00, A01

ET1x

A19

15

Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

(CT tiên tiến)

40

ET-E4

A00, A01

ET-E4x

A19

16

Kỹ thuật Y sinh

(CT tiên tiến)

40

ET-E5

A00, A01

ET-E5x

A19

17

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

60

ET-E9

A00, A01, D28

ET-E9x

A19

18

CNTT: Khoa học Máy tính

260

IT1

A00, A01

IT1x

A19

19

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

180

IT2

A00, A01

IT2x

A19

20

Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

100

IT-E10

A00, A01

IT-E10x

A19

21

Công nghệ Thông tin

(Việt-Nhật)

240

IT-E6

A00, A01, D28

IT-E6x

A19

22

Công nghệ Thông tin

(Global ICT)

80

IT-E7

A00, A01

IT-E7x

A19

23

Công nghệ Thông tin

(Việt-Pháp)

40

IT-EP

A00, A01, D29

IT-EPx

A19

24

Toán-Tin

120

MI1

A00, A01

MI1x

A19

25

Hệ thống Thông tin quản lý

60

MI2

A00, A01

MI2x

A19

26

Kỹ thuật Hóa học

490

CH1

A00, B00, D07

CH1x

A19, A20

27

Hóa học

100

CH2

A00, B00, D07

CH2x

A19, A20

28

Kỹ thuật In

30

CH3

A00, B00, D07

CH3x

A19, A20

29

Kỹ thuật Hóa dược

(CT tiên tiến)

30

CH-E11

A00, B00, D07

CH-E11x

A19, A20

30

Kỹ thuật Sinh học

100

BF1

A00, B00, D07

BF1x

A20

31

Kỹ thuật Thực phẩm

200

BF2

A00, B00, D07

BF2x

A20

32

Kỹ thuật Thực phẩm

(CT tiên tiến)

40

BF-E12

A00, B00, D07

BF-E12x

A20

33

Kỹ thuật Môi trường

120

EV1

A00, A01, B00, D07

EV1x

A19, A20

34

Kỹ thuật Vật liệu

220

MS1

A00, A01, D07

MS1x

A19, A20

35

KHKT Vật liệu

(CT tiên tiến)

50

MS-E3

A00, A01, D07

MS-E3x

A19, A20

36

Kỹ thuật Dệt-May

200

TX1

A00, A01, D07

TX1x

A19, A20

37

Công nghệ Giáo dục

40

ED2

A00, A01, D01

ED2x

A19

38

Vật lý Kỹ thuật

150

PH1

A00, A01

PH1x

A19

39

Kỹ thuật Hạt nhân

30

PH2

A00, A01, A02

PH2x

A19

40

Kinh tế Công nghiệp

40

EM1

A00, A01, D01

EM1x

A19

41

Quản lý Công nghiệp

100

EM2

A00, A01, D01

EM2x

A19

42

Quản trị Kinh doanh

80

EM3

A00, A01, D01

EM3x

A19

43

Kế toán

60

EM4

A00, A01, D01

EM4x

A19

44

Tài chính-Ngân hàng

50

EM5

A00, A01, D01

EM5x

A19

45

Phân tích Kinh doanh

(CT tiên tiến)

40

EM-E13

A00, A01

EM-E13x

A19

46

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

140

FL1

D01

 

 

47

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

60

FL2

D01

 

 

48

Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

100

ME-NUT

A00, A01, D28

ME-NUTx

A19

49

Cơ khí-Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)

40

ME-GU

A00, A01

ME-GUx

A19

50

Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)

40

ET-LUH

A00, A01, D26

ET-LUHx

A19

51

Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức)

40

ME-LUH

A00, A01, D26

ME-LUHx

A19

52

Công nghệ Thông tin - ĐH La Trobe (Úc)

70

IT-LTU

A00, A01

IT-LTUx

A19

53

Công nghệ Thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)

60

IT-VUW

A00, A01

IT-VUWx

A19

54

Quản trị Kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)

40

EM-VUW

A00, A01, D01

EM-VUWx

A19

55

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)

50

EM-NU

A00, A01, D01

EM-NUx

A19

56

Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

40

Troy-BA

A00, A01, D01

Troy-BAx

A19

57

Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

40

Troy-IT

A00, A01, D01

Troy-ITx

A19

Thông tin liên hệ chi tiết:

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Phòng Tuyển sinh

Điện thoại: 024 38683408 ***      Hotline: 084 8683408

Website: ts.hust.edu.vn     ***      Facebook: http://facebook.com/tsdhbk/

 

PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH RIÊNG NĂM 2020
********

THAM KHẢO ĐỀ CƯƠNG VÀ VÍ DỤ MINH HỌA BÀI KIỂM TRA TƯ DUY (TOÁN VÀ ĐỌC HIỂU) TẠI ĐÂY.

1. Thời gian, địa điểm

- Thời gian thi: Ngày 15/8/2020, từ 13h00’

- Địa điểm: Nhà trường tổ chức thi tại 3 địa điểm là Hà Nội (Trường ĐHBK Hà Nội), Thanh Hóa và Sơn La.

2. Hình thức thi, nội dung thi

- Thi trắc nghiệm kết hợp tự luận ngắn trong một buổi với thời gian làm bài 180 phút, riêng đối với các ngành Ngôn ngữ Anh thời gian làm bài 210 phút.

- Nội dung và hình thức thi: 

+ Đối với khối kỹ thuật, kinh tế: Thi một buổi trên giấy với 3 môn Toán (85 - 90 phút), Đọc hiểu (30 - 35 phút) và Môn thứ ba (60 phút). Tổng thời lượng bài thi 180 phút.

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh: Thi một buổi với bài thi trên giấy 2 môn Toán (85 - 90 phút) và Đọc hiểu (30 - 35 phút), tổng thời lượng bài thi trên giấy 120 phút; Môn thứ ba là tiếng Anh (90 phút) thi trên máy tính.

+ Tất cả các môn thi theo hình thức trắc nghiệm, riêng môn Toán có 2/3 trắc nghiệm và 1/3 tự luận (tự luận ngắn làm trực tiếp lên bài thi có đề và ô trống).

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sẽ được miễn thi tiếng Anh và quy đổi điểm theo quy định của Trường.

Nội dung thi đối với các ngành/khối ngành:

TT

Nhóm ngành (theo đơn vị chuyên môn)

Môn 1, 2

Môn thứ 3

1

Khối kỹ thuật, Kinh tế: Cơ khí, Cơ khí động lực, Nhiệt lạnh, Điện, Điện tử-Viễn thông, Vật lý kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Toán tin ƯD, Kỹ thuật hóa học, CN Sinh học-CN Thực phẩm, Môi trường, Vật liệu, Dệt May – Thời trang, Kinh tế quản lý, Sư phạm kỹ thuật

Toán, Đọc hiểu

 

Bài thi tổ hợp Khoa học tự nhiên

(Lý, Hóa, Sinh)

2

Ngôn ngữ Anh

Toán, Đọc hiểu

Tiếng Anh

3. Đăng ký dự thi và sơ tuyển

- Thí sinh đăng ký tối đa 5 nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên vào các ngành / chương trình của ĐHBK Hà Nội (độc lập với đăng ký các nguyện vọng xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia). 

- Điều kiện nộp hồ sơ: 

Khối ngành kỹ thuật, kinh tế: điểm trung bình của 5 học kỳ THPT đối với tổng 3 môn Toán +  Lý+ Hóa hoặc Toán + Lý  +Anh hoặc Toán + Hóa + Anh hoặc Toán + Hóa+Sinh ≥ 20,0 và điểm trung bình môn Toán ≥ 7,0.

Các ngành ngôn ngữ Anh: điểm trung bình của 5 học kỳ THPT đối với tổng điểm 3 môn Toán + Văn + Anh ³ 20,0 và điểm trung bình môn tiếng Anh ≥ 7,0.

- Phương thức sơ tuyển: lựa chọn từ trên xuống dưới theo tổng điểm 3 môn cho đến khi đạt được số lượng dự thi dự kiến của từng khối ngành như sau:

Khối kỹ thuật, kinh tế: 9.600

Ngôn ngữ Anh: 400

- Phương thức nộp hồ sơ: trực tuyến trên hệ thống của ĐHBK Hà Nội.

- Không thu lệ phí sơ tuyển

- Đơn đăng ký in ra từ hệ thống có xác nhận của Trường THPT, tải lên hệ thống đăng ký trực tuyến và nộp bản gốc khi đi thi.

- Lệ phí thi tuyển: sẽ thông báo sau

4. Tuyển thẳng và cộng điểm ưu tiên

- Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng và cộng điểm ưu tiên như đối với xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia trong cùng hệ thống.

- Xét tuyển thẳng đối với những thí sinh đạt điểm SAT, ACT, A-Level cao và những thí sinh đạt những thành tích cao, năng khiếu đặc biệt khác (ngoài diện tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo quốc tế).

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được cộng điểm ưu tiên vào tổng điểm xét tuyển (không áp dụng đối với thí sinh xét tuyển vào các ngành Ngôn ngữ Anh).

5. Các mốc thời gian quan trọng

TT

Nội dung

Dự kiến thời gian

1

Thông báo về bài kiểm tra tư duy

3 -10/4/2020

2

Công bố đề cương các bài thi (yêu cầu năng lực, kiến thức và có ví dụ minh họa)

Trước 25/5/2020

3

Thí sinh nộp hồ sơ (trực tuyến, upload cả học bạ và các giấy tờ minh chứng ưu tiên khác)

Trước 25/6/2020

4

Sơ tuyển, thông báo kết quả sơ tuyển, thí sinh nộp lệ phí thi và nhận giấy báo dự thi (online)

Trước 10/7/2020

5

Tổ chức thi

15/8/2020

6

Chấm thi, công bố kết quả

9/2020

7

Phúc tra

9/2020

(Lưu ý: các mốc thời gian có thể thay đổi để phù hợp với lịch trình chung của kỳ thi THPT Quốc Gia và xét tuyển đại học của Bộ Giáo dục – Đào tạo)

 6. Xét tuyển

- Tỷ lệ chỉ tiêu: không quá 70% tổng chỉ tiêu của từng khối ngành, đối với từng ngành/chương trình không quá 80% (tỷ lệ này có thể thay đổi trong trường hợp có sự biến động lớn về kỳ thi THPT Quốc gia).

- Tiến hành công bố trúng tuyển, xác nhận nhập học theo quy định của Bộ GD-ĐT đối với hình thức tuyển sinh riêng.

(Nhập học sau khi có kết quả xét tốt nghiệp THPT và trước khi xét tuyển ĐH theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia)

... Xem thêm

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trìnhTên ngành nghề/Chương trình đào tạoChỉ tiêu tuyển sinhMôn thi/xét tuyểnThời gian tuyển sinhĐăng ký nguyện vọng tuyển sinh và nhận ưu đãi
Kết quả thi THPT quốc giaPhương thức khác
ME1

Kỹ thuật Cơ điện tử

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
ME2

Kỹ thuật Cơ khí

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
TE1

Kỹ thuật Ô tô

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
TE2

Kỹ thuật Cơ khí động lực

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
TE3

Kỹ thuật Hàng không

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
ME-E1

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
TE-E2

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EE1

Kỹ thuật Điện

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EE-E8

Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hóa và Hệ thống điện (CT tiên tiến)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
ET1

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
ET-E4

Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông (CT tiên tiến)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
ET-E5

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
ET-E9

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
D28: Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
IT1

CNTT: Khoa học Máy tính

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
IT2

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
IT-E6

Công nghệ Thông tin (Việt-Nhật)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
D28: Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
IT-E7

Công nghệ Thông tin (Global ICT)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
IT-E10

Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
MI1

Toán-Tin

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
MI2

Hệ thống thông tin quản lý

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
CH1

Kỹ thuật Hóa học

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
B00: Toán-Hóa-Sinh
D07: Toán-Hóa-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EV1

Kỹ thuật Môi trường

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
B00: Toán-Hóa-Sinh
D07: Toán-Hóa-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
CH2

Hóa học

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
B00: Toán-Hóa-Sinh
D07: Toán-Hóa-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
CH3

Kỹ thuật in

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
B00: Toán-Hóa-Sinh
D07: Toán-Hóa-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
CH-E11

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
B00: Toán-Hóa-Sinh
D07: Toán-Hóa-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
BF1

Kỹ thuật Sinh học

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
B00: Toán-Hóa-Sinh
D07: Toán-Hóa-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
BF2

Kỹ thuật Thực phẩm

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
B00: Toán-Hóa-Sinh
D07: Toán-Hóa-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
BF-E12

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
B00: Toán-Hóa-Sinh
D07: Toán-Hóa-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
MS1

Kỹ thuật Vật liệu

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
D07: Toán-Hóa-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
MS-E3

KHKT Vật liệu (CT tiên tiến)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
D07: Toán-Hóa-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
HE1

Kỹ thuật Nhiệt

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
TX1

Kỹ thuật Dệt - May

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh D07: Toán - Hóa - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
PH1

Vật lý kỹ thuật

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
PH2

Kỹ thuật hạt nhân

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
A02: Toán-Lý-Sinh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
ED2

Công nghệ giáo dục

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
D01: Toán-Văn-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EM1

Kinh tế công nghiệp

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
D01: Toán-Văn-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EM2

Quản lý công nghiệp

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
D01: Toán-Văn-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EM3

Quản trị kinh doanh

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
D01: Toán-Văn-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EM4

Kế toán

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
D01: Toán-Văn-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EM5

Tài chính-Ngân hàng

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
D01: Toán-Văn-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EM-E13

Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán-Lý-Hóa
A01: Toán-Lý-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
FL1

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyD01: Toán-Văn-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
FL2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyD01: Toán-Văn-Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
TE-EP

Cơ khí Hàng không (CT Việt-Pháp PFIEV)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D29: Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EE2

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EE-EP

Tin học công nghiệp (CT Việt-Pháp PFIEV)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D29: Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
IT-EP

Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D29: Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
ME-NUT

Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D28: Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
ME-GU

Cơ khí-Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
ET-LUH

Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D26: Toán, Vật lí, Tiếng Đức
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
ME-LUH

Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D26: Toán, Vật lí, Tiếng Đức
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
IT-LTU

Công nghệ Thông tin - ĐH La Trobe (Úc)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
IT-VUW

Công nghệ Thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EM-VUW

Quản trị Kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
EM-NU

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Troy-BA

Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Troy-IT

Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Chỉ tiêu theo kế hoạchXét học bạ + Tuyển thẳng + Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và Bài kiểm tra tư duyA00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
D01: Văn - Toán - Anh
Theo quy định của Bộ GD&ĐT