THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

Năm 2019

: (028)3865408
: (028) 38637002
: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh-- Xem bản đồ
:

Bạn có muốn

Trường Đại học Bách khoa là một trong những trường đại học công lập có thương hiệu về đào tạo khối ngành kỹ thuật tại miền Nam Việt Nam.Đồng thời cũng là trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ lớn của miền Nam Việt Nam. Trường trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM 

(MÃ TRƯỜNG: QSB)

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2019

 

Danh sách ngành/nhóm ngành tuyển sinh như dưới đây

... Xem thêm

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trìnhTên ngành nghề/Chương trình đào tạoChỉ tiêu tuyển sinhMôn thi/xét tuyểnThời gian tuyển sinhĐăng ký cập nhật nguyện vọng tuyển sinh
Kết quả thi THPT quốc giaPhương thức khác
106

Khoa học Máy tính

2800A00 A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
108

Kỹ thuật Điện - Điện tử; Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

6700A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
109

Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử

4550A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
112

Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may

900A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
114

Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học

4200A00, D07, B00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
115

Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Công trình thủy; Kỹ thuật Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

6000A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
120

Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí

1300A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
123

Quản lý Công nghiệp

1200A00, A01, D01, D07Theo quy định của Bộ GD&ĐT
125

Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường

1200A00, A01, D07, B00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
128

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

1300A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
129

Kỹ thuật Vật liệu

2200A00, A01, D07Theo quy định của Bộ GD&ĐT
130

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

500A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
131

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

500A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
137

Vật lý Kỹ thuật

1200A00
A01
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
138

Cơ Kỹ thuật

700A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
141

Bảo dưỡng Công nghiệp

1650A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
142

Kỹ thuật Ô tô

900A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
145

kỹ thuật tàu thủy

1200A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
145

Kỹ thuật Hàng không

0A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
206

Khoa học Máy tính (Chất lượng cao)

1000A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
207

Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao)

550A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
208

Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến)

1500A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
209

Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao)

500A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
210

Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao)

500A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
214

Kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)

1000A00, D07, B00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
215

Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao)

800A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
219

Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao)

400A00, D07, B00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
220

Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao)

500A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
223

Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao)

900A00, A01, D01, D07Theo quy định của Bộ GD&ĐT
225

Quản lý Tài nguyên và Môi trường ; Kỹ thuật Môi trường (Chất lượng cao)

600A00, A01, D07, B00Theo quy định của Bộ GD&ĐT
242

Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao)

500A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
215

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Chất lượng cao)

800A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
140

Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)

800A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
117

Kiến trúc

650V00, V01Theo quy định của Bộ GD&ĐT
107

Kỹ thuật Máy tính

1000A00, A01Theo quy định của Bộ GD&ĐT