THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình

2019

: 02323 839 020; 0912111 598 (gặp cô Hiền), 0977880339 (gặp thầy Tuấn), 0917 025 098 (gặp thầy Tường)
:
: Số 01 - Trần Nhật Duật - Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình-- Xem bản đồ
:

Bạn có muốn

Trường Cao đẳng kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình được thành lập theo Quyết định số 1123/QĐ-BLĐTBXH ngày 13/07/2017 của Bộ Lao động Thương binh và xã hội trên cơ sở nâng cấp trường Trung cấp Kỹ thuật Công - Nông nghiêp Quảng Bình. 

Ngày 12/11/2017, Trường Cao đẳng kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình đã tổ chức buổi lễ công bố Quyết định thành lập. Trải qua 50 năm xây dựng và phát triển, Trường Cao đẳng kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình đang là một cơ sở giáo dục đáng tin cậy tại tỉnh Quảng Bình với 20 mã ngành đào tạo trung cấp, 40 mã ngành đào tạo sơ cấp, Trường Cao đẳng kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình cũng đang là một đối tác quan trọng của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên trong hợp tác đào tạo và chuyển giao kỹ thuật công nghệ tại khu vực miền Trung. 

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2019
*********

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình là một trường công lập được thành lập từ năm 1967; qua hơn 50 năm xây dựng và phát triển, Nhà trường đã trở thành một cơ sở đào tạo Kỹ thuật đa ngành nghề và bậc học có chất lượng và uy tín cao trên địa bàn tỉnh Quảng Bình và cả nước. Là địa chỉ đào tạo kỹ thuật tin cậy cho người lao động, góp phần tích cực đào tạo nguồn nhân lực lao động kỹ thuật phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội địa phương. Năm 2019, với phương châm đào tạo nguồn nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ, có năng lực hành nghề tương ứng với trình độ đào tạo; có khả năng sáng tạo, thích ứng với môi trường làm việc trong bối cảnh hội nhập quốc tế, Nhà trường liên tục tuyển sinh các ngành nghề đào tạo, cụ thể như sau:
I. NGÀNH NGHỀ 
1. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG: 220 CHỈ TIÊU 
1.1 Ngành nghề tuyển sinh, đào tạo:

TT

Chuyên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Đối tượng tuyển sinh

1

Công nghệ Ô tô

6510216

25

Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương trở lên

2

Kỹ thuật Xây dựng

6580201

25

3

Công nghệ Thông tin

6480201

20

4

Điện Công nghiệp

6520227

25

5

Thú y

6640101

25

6

Quản lý Tài nguyên rừng

6620207

20

7

Kế toán Doanh nghiệp

6340302

30

8

Marketting

6340116

50

1.2. Thời gian đào tạo: 2,5 năm;

1.3. Phương thức tuyển sinh: xét tuyển;
1.4. Thời gian nhận hồ sơ tuyển sinh:

- Đợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019
- Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019

1.5. Hồ sơ tuyển sinh:

a). Phiếu đăng ký tuyển sinh (theo mẫu quy định của Nhà trường) có dán ảnh và đóng dấu xác nhận của xã, phường hoặc cơ quan đang công tác: 01 bản;
b). Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương trở lên), Giấy khai sinh, Học bạ năm lớp 12, Sổ hộ khẩu: Mỗi loại 01 bản sao công chứng;
c). 04 ảnh 3x4 cm; hai phong bì dán tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh;
d). Sổ đoàn viên (nếu có);
e). Một số loại giấy tờ liên quan (nếu có) áp dụng cho đối tượng ưu tiên miễn giảm học phí hoặc hưởng các loại chế độ khác như: giấy xác nhận hộ nghèo (hoặc cận nghèo), giấy xác nhận con thương binh…

2. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP: 600 CHỈ TIÊU 
Năm 2019, Nhà trường tổ chức tuyển sinh, đào tạo trình độ Trung cấp kết hợp đào tạo song song trình độ văn hóa Trung học phổ thông (THPT); Học sinh khi tốt nghiệp ra trường được cấp đồng thời 2 bằng tốt nghiếp: Bằng Trung cấp và bằng văn hóa THPT;
2.1 Ngành nghề tuyển sinh, đào tạo:

TT

Chuyên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Đối tượng tuyển sinh

1

Điện Công nghiệp và Dân dụng

5520223

40

Học sinh đã tốt nghiệp trung học cơ sở (THCS) trở lên (bao gồm cả học sinh tốt nghiệp THCS không đủ điều kiện xét tuyển vào các trường Trung học phổ thông);

2

Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí

5520205

30

3

Cơ khí động lực

5520115

20

4

Công nghệ Ô tô

5510216

80

5

Vận hành máy thi công nền

5520183

20

6

Công nghệ hàn

5510217

20

7

Xây dựng cầu đường

5580203

20

8

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

5580202

20

9

Tin học ứng dụng

5480205

30

10

Quản trị mạng máy tính

5480209

30

11

Phiên dịch Tiếng Anh du lịch

5220203

30

12

Quản lý Tài nguyên rừng

5620207

20

13

Lâm sinh

5620202

20

14

Khuyến Nông Lâm

5620122

20

15

Quản lý đất đai

5850102

20

16

Trồng trọt

5620110

20

17

Nuôi trồng thuỷ sản

5620303

20

18

Chăn nuôi - Thú y

5620120

40

19

Quản lý và bán hàng siêu thị

5340424

50

20

Kế toán Doanh nghiệp

5340302

50

2.2. Thời gian đào tạo: 

+ 2 năm đối với thí sinh tốt nghiệp THPT và thí sinh tốt nghiệp THCS không đăng ký học văn hóa THPT;
+ 3 năm đối với thí sinh vừa học trình độ Trung cấp vừa học văn hóa THPT.

2.3 Phương thức tuyển sinh: xét tuyển;
2.4. Thời gian nhận hồ sơ tuyển sinh:

- Đợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019
- Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019

2.5 Hồ sơ tuyển sinh:

a). Phiếu đăng ký tuyển sinh (theo mẫu quy định của Nhà trường) có dán ảnh và đóng dấu xác nhận của xã, phường hoặc cơ quan đang công tác: 01 bản;
b). Bằng tốt nghiệp THCS, Học bạ và Giấy khai sinh: Nộp bản gốc và mỗi loại 01 bản sao công chứng;
c). Sổ hộ khẩu: 01 bản sao công chứng;
d). 04 ảnh 3x4 cm; hai phong bì dán tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh;
e). Sổ đoàn viên (nếu có);
f). Một số loại giấy tờ liên quan (nếu có): áp dụng cho đối tượng ưu tiên miễn giảm học phí hoặc hưởng các loại chế độ khác như: giấy xác nhận hộ nghèo (hoặc cận nghèo), giấy xác nhận con thương binh…

3. TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP: 4110 CHỈ TIÊU 
3.1 Ngành nghề đào tạo

TT

NGÀNH NGHỀ

TT

NGÀNH NGHỀ

1

Lái xe ô tô hạng B1

11

Vận hành máy xúc ủi

2

Lái xe ô tô hạng B2

12

Vận hành cần trục (xe - máy cẩu)

3

Lái xe ô tô hạng C

13

Sửa chửa máy tàu thuyền

4

Điện dân dụng

14

Vận hành máy nông nghiệp

5

Điện Công nghiệp

15

Sửa chửa máy nông nghiệp

6

Điện tử dân dụng

16

Duy tu và bảo dưỡng cầu đường bộ

7

Sửa chữa, lắp đặt mạng cấp thoát nước gia đình

17

Hàn điện

8

Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ

18

Vi tính văn phòng

9

Kỹ thuật xây dựng

19

KT lắp ráp, cài đặt và sửa chữa máy tính

10

Xây dựng cầu đường bộ

20

Nuôi và phòng trị bệnh G.Súc, G.cầm

3.2. Thời gian đào tạo: 3 tháng; riêng đối với đào tạo lái xe tải hạng C: 4,5 tháng;

3.3. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh có tuổi đời đủ 15 tuổi trở lên, có trình độ văn hóa và sức khỏe phù hợp với nghề cần học; riêng đối với hệ đào tạo lái xe ô tô hạng B1, B2: thí sinh có đủ tuổi đời 18 tuổi trở lên (tính đến ngày dự sát hạch lái xe), đối với lái xe ô tô hạng C: thí sinh có tuổi đời đủ 21 tuổi trở lên (tính đến ngày dự sát hạch lái xe), có đủ điều kiện về sức khỏe, trình độ văn hóa theo quy định;
3.4 Phương thức tuyển sinh: xét tuyển, liên tục trong năm;
II. THỜI GIAN NHẬP HỌC
1. Thời gian nhập học hệ Cao đẳng và Trung cấp:

- Đợt 1: 7 giờ 30 phút ngày 22/07/2019;
- Đợt 2: 7 giờ 30 phút ngày 23/09/2019;

2. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển hệ Sơ cấp: liên tục trong năm;
3. Địa điểm nhận hồ sơ nhập học: Phòng Tuyển sinh và Giới thiệu việc làm, trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình hoặc các cơ sở liên kết đào tạo với Nhà trường tại các Huyện, Thị trong tỉnh (có thông báo cụ thể theo đợt tuyển sinh);
III. ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC VÀ ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN TUYỂN SINH
1. Địa chỉ liên lạc:
 Mọi chi tiết xin liên hệ Phòng Tuyển sinh và Giới thiệu việc làm, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình, địa chỉ số 01 đường Trần Nhật Duật - Đức Ninh - TP. Đồng Hới - Quảng Bình;

- Email: phongtuyensinhcnn@gmail.com
- Website: http://ktcnnqb.edu.vn

2. Điện thoại tư vấn: 02323 839 020; 0912111 598 (gặp cô Hiền), 0977880339 (gặp thầy Tuấn), 0917 025 098 (gặp thầy Tường).

... Xem thêm

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trìnhTên ngành nghề/Chương trình đào tạoHệ đào tạoHÌnh thức tuyển sinhThời gian tuyển sinhĐăng ký cập nhật nguyện vọng tuyển sinh
Cao đẳngTrung cấpSơ cấp
6480201

Công nghệ thông tin

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
6510216

Công nghệ ô tô

25Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5510216

Công nghệ ô tô

80Xét tuyểnTừ 01/02/2018 đến 30/12/2018
6580201

Kỹ thuật xây dựng

25Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
6520227

Điện công nghiệp

25Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
6620207

Quản lý tài nguyên rừng

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5620207

Quản lý tài nguyên rừng

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
6640101

Thú y

25Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
6340302

Kế toán doanh nghiệp

30Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5340302

Kế toán doanh nghiệp

50Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5520223

Điện công nghiệp và dân dụng

40Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5480205

Tin học ứng dụng

30Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5520115

Cơ khí động lực

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5580202

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5580203

Xây dựng cầu đường

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5620202

Lâm sinh

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5620120

Chăn nuôi - thú y

40Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5510217

Công nghệ hàn

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5520183

Vận hành máy thi công nền

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5340424

Quản lý và bán hàng siêu thị

50Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5850102

Quản lý đất đai

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5620110

Trồng trọt

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5620122

Khuyến nông lâm

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5620303

Nuôi trồng thủy sản

20Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5480209

Quản trị mạng máy tính

30Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
6340116

Marketing

50Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5520205

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

30Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019
5220203

Phiên dịch Tiếng Anh du lịch

30Xét tuyểnĐợt 1: Từ 02/01/2019 đến 31/8/2019 - Đợt 2: Từ 03/9/2019 đến 31/12/2019